Đánh giá xe Honda Brio 2020, hình ảnh nội thất ngoại thất. Giá xe Honda Brio G,RS,RS 2 màu lăn bánh khuyến mãi. Tư vấn mua xe Honda Brio trả góp. Thông số kỹ thuật Honda Brio 2020.

danh-gia-xe-honda-brio-rs-2-mau-2020-truecar-vn

Giá xe Honda Brio 2020

Honda Brio được Honda phân phối tại Việt Nam với 3 phiên bản G, RS, RS Two-Tone (2 màu) với giá xe Honda Brio 2020 lăn bánh tham khảo lần lượt như sau:

Bảng giá xe Ô tô Honda Brio 2020 (ĐVT: Triệu VNĐ)
  Brio G Brio RS Brio RS 2 màu
Giá niêm yết 418 448 452
Khuyến mãi Vui lòng liên hệ trực tiếp! 
Màu Trắng,bạc,đỏ Trắng,bạc,đỏ,vàng,cam Trắng,bạc,đỏ,vàng,cam
Hỗ trợ mua xe Brio trả góp lên tới 80% giá trị xe, lãi suất hấp dẫn, thủ tục nhanh gọn giao xe trong 3 ngày làm việc.

Ghi chú: Bảng giá xe Honda Brio chưa trừ khuyến mãi, giảm giá (nếu có) & các chi phí lăn bánh.

Hotline tư vấn và báo giá : 0909.516.156

Tham khảo: Bảng Giá Xe Ô tô Honda 2020

Ngoại thất Honda Brio 2020

Các dòng xe của Honda luôn khá bắt mắt về thiết kế. Và Brio dẫu chỉ là mẫu xe hạng A giá rẻ nhưng cũng kế thừa truyền thống nay. Theo đó, xe có 1 thanh ngang mạ crom to bản kết hợp với dải lưới sơn đen để tạo thành lưới tản nhiệt cho đầu xe. Đây là thiết kế khá quen thuộc với tính tạo hình khá cao, giúp tăng sức hút phần đầu xe với người xem.

gia-xe-honda-brio-rs-2-mau-2020-truecar-vn

Điểm nhấn đắt giá phía mặt ca lăng chính là cụm đèn trước sắc sảo, tinh tế với dải LED chạy ban ngày hiện đại. Tuy nhiên, bóng chiếu chính của xe vẫn là kiểu halogen và cũng không có quá nhiều tính năng tiện ích. 1 thiết bị chiếu sáng khác ở phần đầu xe chính là 2 đèn sương mù. 2 chi tiết này cũng có được vẻ góc cạnh, tăng thêm sức hút với người xem.

den-xe-honda-brio-rs-2-mau-2020-truecar-vn

Cản trước của 1 mẫu xe hạng A chưa bao giờ là nổi bật cả. Và thiết kế trên Brio cũng khá đơn giản, chỉ ở mức đầy đủ chi tiết mà thôi.

than-xe-honda-brio-rs-2-mau-2020-truecar-vn

Brio được trang bị gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, có chức năng chỉnh điện. Đây là trang bị cũng vừa đủ dùng chứ không hẳn đã tiện nghi tối đa. Cùng với đó, mâm xe của Brio cũng tương đối ổn với cỡ 14inch.

duoi-xe-honda-brio-rs-2-mau-2020-truecar-vn

Brio rất biết cách tạo ấn tượng khi có bộ ống xả kép trông khá thể thao. Tuy nhiên, trang bị ống xả kép cho 1 dòng xe giá rẻ, chạy dịch vụ thì cũng không hẳn tạo nên hiệu ứng tốt. Cụm đèn hậu của Brio cũng khá đơn giản, chủ yếu nằm bên phần hông xe. Bên cạnh đó, Brio còn có cánh hướng gió đuôi xe kết hợp đèn báo phanh trên cao. Thấp xuống phía dưới là 2 đèn phản quang và ốp cản sau.

Tất cả các chi tiết này được sắp xếp trong khoảng kích thước nhỏ, gọn với chiều dài cơ sở 2345mm, các chiều dài, rộng, cao là 3640x1860x1485mm và khoảng sáng gầm 150mm.

Nội thất xe Honda Brio 2020

Khoang xe Ô tô Honda Brio 2020 dù vẫn có được sự rộng rãi, thoải mái nhưng chủ yếu cũng chỉ tập trung vào tính thực dụng là chính. Theo đó, ghế xe bọc nỉ, ghế lái có thể chỉnh tay, hàng ghế 2 có bệ tỳ tay. Xung quanh ghế có các khoang, hộc để mọi người cất giữ đồ dùng.

noi-that-xe-honda-brio-rs-2-mau-2020-truecar-vn

Tay lái và cụm đồng hồ hỗ trợ lái của Brio cũng khá đơn giản nhưng đầy đủ các tính năng cần thiết. Tay lái được trợ lực điện và tích hợp nút bấm điều chỉnh âm thanh. Cụm đồng hồ tuy đơn giản nhưng vẫn có đầy đủ các thông tin về vận tốc, nước làm mát động cơ, mức nhiên liệu, tín hiệu đèn xe, các cảnh báo khác,…

vo-lang-xe-honda-brio-rs-2-mau-2020-truecar-vn

Thế nhưng người xem sẽ khá bất ngờ với hệ thống giải trí gồm đầu DVD, màn hình cảm ứng, các cổng kết nối USB, AUX, bluetooth và 6 loa. Cùng với đó là kiểu điều hòa tự động khá hiện đại và tiện lợi.

hang-ghe-sau-xe-honda-brio-rs-2-mau-2020-truecar-vn

Đặc biệt, ở phiên bản cao cấp, Brio còn có chức năng khởi động bằng nút bấm, khóa cửa từ xa,…

Vận hành

Brio sử dụng động cơ xăng 4 xy lanh với công suất tối đa 90 mã lực tại 6000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 110Nm tại 4800 vòng/phút. Kết hợp với đó là hộp số sàn 5 cấp hoặc hộp số tự động vô cấp CVT.

dong-co-xe-honda-brio-rs-2-mau-2020-truecar-vn

Công suất động cơ này tương đối mạnh mẽ hơn so với các đối thủ. Tuy nhiên, cho dù có mạnh mẽ thì địa bàn của Brio cũng chỉ ở đô thị, đồng bằng chứ không thể vươn mình ra các kiểu đường đồi núi, phức tạp được.

An toàn

Xe Ô tô Honda 5 chỗ này được trang bị phanh trước dạng đĩa, phanh sau tang trống. Bên cạnh đó là bộ 3 hệ thống hỗ trợ: chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA. Với bộ 3 này, người lái có thể tự tin hơn khi xử lý các tình huống bất ngờ.

hang-ghe-truoc-xe-honda-brio-rs-2-mau-2020-truecar-vn

Ngoài ra, Brio còn có 2 túi khí để tăng tính an toàn trong các trường hợp cần thiết.

Kết luận

Thực tế, khả năng Brio về Việt Nam sẽ có thêm vài chi tiết khác biệt nữa. Nhưng trên đây là những đánh giá cơ bản, sát với phiên bản hiện có của Brio.

Sự xuất hiện của Brio cũng khiến không khí ở phân khúc A thêm sôi động giúp người mua có thêm sự lựa chọn. Nhưng theo giới chuyên gia thì khả năng là giá xe Brio sẽ nhỉnh hơn các đối thủ, giống như cách mà Honda Jazz 2020, xe Oto Honda City 2020, xe Civic 2020 hay mới nhất là xe Honda HR-V 2020 đang có ở nước ta.

Tham khảo thêm: Đánh giá xe Ô tô Honda City 2020

Thông số kỹ thuật Honda Brio 2020

Thông số kỹ thuật Honda Brio 2020
Phiên bản xe Brio G Brio RS BRIO RS 2 màu
Động cơ 1.2 L SOHC 4 xi lanh thẳng hàng, 16
van biến thiên i-VTEC + DBW
1.2 L SOHC 4 xi lanh thẳng hàng,
16 van biến thiên i-VTEC + DBW
1.2 L SOHC 4 xi lanh thẳng hàng,
16 van biến thiên i-VTEC + DBW
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI PGM-FI PGM-FI
Hộp số CVT ứng dụng Earth Dreams Technology CVT ứng dụng Earth Dreams Technology CVT ứng dụng Earth Dreams Technology
Dung tích xi lanh 1199 cm3 1199 cm3 1199 cm3
Dung tích thùng nhiên liệu(lít) 35 35 35
Công suất động cơ 90PS / 6.000rpm 90PS / 6.000rpm 90PS / 6.000rpm
Mô mem xoắn cực đại 110Nm / 4.800rpm 110Nm / 4.800rpm 110Nm / 4.800rpm
Số chỗ ngồi 05 05 05
Dài x Rộng x Cao(mm) 3.817mm x 1.682mm x 1.487mm 3.817mm x 1.682mm x 1.487mm 3.817mm x 1.682mm x 1.487mm
Chiều dài cơ sở(mm) 2.405mm 2.405mm 2.405mm
Cỡ lốp 175/65 R14 185/55 R15 185/55 R15
Lazang Hợp kim/14 inch Hợp kim/15 inch Hợp kim/15 inch
Hệ thống treo trước Độc lập/McPherson Độc lập/McPherson Độc lập/McPherson
Hệ thống treo sau Trục xoắn Trục xoắn Trục xoắn
Phanh trước Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống
Trợ lực lái điện (EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng
điện tử (DBW)
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
(ECON)
Chức năng hướng dẫn lái tiết
kiệm nhiên liệu (ECON COACHING)
Nóc xe sơn đen thể thao Không Không
Khởi động bằng nút bấm Không
Đèn chiếu xa Halogen Halogen Halogen
Đèn chiếu gần Halogen Halogen Halogen
Đèn sương mù Halogen Halogen Halogen
Đèn phanh treo cao LED LED LED
Gương chiếu hậu Chỉnh tay Gập điện tích hợp đèn báo rẽ Gập điện tích hợp đèn báo rẽ
Ốp cản 2  bên hông Không
Ăng ten
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Analog Analog
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Nỉ
Chất liệu vô lăng Urethan Da Da
Điều chỉnh vô lăng 2 hướng 2 hướng 2 hướng
Vô lăng tích hợp nút chỉnh âm thanh
Chế độ đàm thoại rảnh tay Không
AM/FM
Hệ thống loa 4 6 6
Hệ thống điều hòa Hiển thị Digital Hiển thị Digital Hiển thị Digital
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Túi khí cho người lái và người ngồi kế bên
Chế độ khóa cửa tự động theo tốc độ
Nhắc nhở cài dây an toàn
Khung xe hấp thụ lực và tương
thích va chạm ACE
Gập ghế
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Màu xe Trắng, Bạc, Đỏ Trắng, Bạc, Đỏ, Vàng, Cam Trắng, Bạc, Đỏ, Vàng, Cam

(*) Ghi chú: Thông số kỹ thuật Honda Brio 2020 có thể thay đổi mà không báo trước, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh để được tư vấn chi tiết.

  • Bạn đọc đánh giá
  • Rated 5 stars
    5 / 5 (1 )
418000000 đến 452000000
  • Đánh giá của bạn


Bình luận