Xe Ô tô 5 chỗ Toyota Wigo được nhập khẩu từ Indonesia với giá bán từ 345-405 triệu với hai phiên bản (MT và AT). Với giá bán rẻ cùng với thương hiệu Toyota, Wigo đang là mẫu xe giá rẻ bán chạy tại Việt Nam.

Giá xe Toyota Wigo 2020 cập nhật tại đây: https://truecar.vn/toyota-wigo-2020/

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 219
Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 219

Toyota Wigo 2020 có giá rẻ, cùng với thiết kế trẻ trung, hiện đại, tiện nghi hơn những gì mà đàn anh Vios đã từng có khi ra mắt. Và thật sự, Wigo đã không để khách hàng Việt thất vọng. Vì mẫu xe hạng A này đã được chăm chút tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ, cũng như được trang bị hàng loạt công nghệ hiện đại, tiện nghi.

Đặc biệt khối động cơ của Wigo được đánh giá là tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu phân khúc với mức khoảng 5.1L/100km đường hỗn hợp. Với mức tiêu hao này, chắc chắn Wigo sẽ tạo ra được sức cạnh tranh mạnh mẽ với xe Ô tô 5 chỗ Hyundai i10 trong cuộc đua doanh số.

Với mục tiêu trở thành mẫu xe chạy dịch vụ được ưa chuộng nhất Việt Nam, Wigo đã chuẩn bị rất kỹ từ việc thiết kế, trang bị đến hướng tiếp cận thị trường. Và nếu không có gì thay đổi, Wigo sẽ chính thức ra mắt khách hàng Việt trong tháng 10 năm nay.

Theo như bảng thông số kỹ thuật mà Toyota công bố thì Wigo sẽ có 2 phiên bản: 1 bản số sàn và 1 bản số tự động. 2 phiên bản này sẽ có 6 màu ngoại thất để khách hàng lựa chọn: xám, đỏ, đen, cam, trắng, bạc.

Sau đây, chúng tôi xin giới thiệu bảng thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2020 chi tiết để Quý khách tham khảo.    

Thông số kỹ thuật Wigo 1.2 MT Wigo 1.2 AT
Chiều dài cơ sở (mm) 2455 2455
Kích thước tổng thể (mm) 3660x1660x1520 3660x1660x1520
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160
Gạt mưa Gián đoạn Gián đoạn
Cụm đèn trước Halogen Halogen
Đèn sương mù trước
Cụm đèn sau LED LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh điện
Mâm xe (inch) 14 14
Cánh hướng gió
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ
Hàng ghế trước Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế sau 60:40 60:40
Tay lái 3 chấu tích hợp hệ thống điều chỉnh âm thanh
Trợ lực lái Điện Điện
Cụm đồng hồ Analog Analog
Báo vị trí cần số
Báo lượng nhiên liệu tiêu thụ
Đầu đĩa CD DVD
Số loa 4 4
Cổng USB, AUX, bluetooth
Kết nối wifi
Khóa cửa từ xa
Cốp điều khiển điện
Động cơ Xăng 1.2L Xăng 1.2L
Số xy lanh    
Dung tích xy lanh 1197 1197
Công suất tối đa (HP/rpm) 86/6000 86/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 108/4200 108/4200
Hộp số Số sàn 5 cấp Số tự động 4 cấp
Tiêu hao nhiên liệu (100km đường hỗn hợp) 5.2 5.1
Phanh (trước/sau) Đĩa/tang trống Đĩa/tang trống
Chống bó cứng phanh ABS
Số túi khí 2 2
Hệ thống treo (trước/sau) MacPherson với lò xo cuôn/trục xoắn lò xo cuộn MacPherson với lò xo cuôn/trục xoắn lò xo cuộn

Như vậy, có thể thấy Wigo hoàn toàn đủ khả năng để cạnh tranh với Grand i10. Và có thể có doanh số còn tốt hơn mẫu xe ô tô Toyota Vios đang bán rất chạy tại Việt Nam.

Nhưng theo nhiều chuyên gia nhận định thì khả năng là mức giá mà Toyota ấn định cho mẫu xe này có thể cao hơn chút ít so với i10.

Nhưng dẫu sao, với cái mác nhập khẩu thì đó giá có nhỉnh hơn cũng có thể chấp nhận được. “Cuộc vui” vẫn chưa chính thức bắt đầu, nhưng ngay ở thời điểm này, khách hàng Việt đã bắt đầu phân vân khi quyết định chọn Wigo hay i10.

Còn Quý khách sẽ chọn xe nào? Nếu còn băn khoăn và cần được tư vấn, hãy liên hệ Toyota Hùng Vương chi nhánh Tân Tạo để có được những thông tin chính xác cũng như những chương trình khuyến mãi mua xe Toyota hot nhất.

Xem thêm : Bảng giá xe Toyota 2020

Bình luận